Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đông Á 2024

Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện xét học bạ trường Đại học Đông Á năm 2024 từ 18 - 24 điểm tùy ngành học, tính trên điểm tổng 3 học kỳ hoặc điểm trung bình cả năm lớp 12 từ 6.0 - 8.0 đối với thí sinh tự do.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đông Á năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đông Á xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Đông Á năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đông Á - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 18 KQ Học tập 3 HK
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 18 KQ Học tập 3 HK
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 18 KQ Học tập 3 HK
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 18 KQ Học tập 3 HK
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
6 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
8 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
13 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 18 KQ Học tập 3 HK
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
15 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
19 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
20 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
21 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
22 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
24 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 18 KQ Học tập 3 HK
25 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
26 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 18 KQ Học tập 3 HK
27 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
29 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
30 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
32 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
33 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
35 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
36 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
37 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
38 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
39 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
40 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
41 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 24 KQ Học tập 3 HK
42 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
43 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
44 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 18 KQ Học tập 3 HK
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
46 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
47 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 18 KQ Học tập 3 HK
48 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
49 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 6 KQ Học tập lớp 12
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 6 KQ Học tập lớp 12
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 6 KQ Học tập lớp 12
52 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 6 KQ Học tập lớp 12
53 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
54 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
55 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
56 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
57 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
58 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
59 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
60 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
61 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 6 KQ Học tập lớp 12
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
63 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
64 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
65 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
66 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
67 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
68 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
69 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
70 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
71 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
72 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 6 KQ Học tập lớp 12
73 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
74 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 6 KQ Học tập lớp 12
75 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
76 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
77 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
78 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
79 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
80 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
81 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
82 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
83 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
84 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
85 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
86 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
87 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
88 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
89 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 8 KQ Học tập lớp 12
90 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
91 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
92 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 6 KQ Học tập lớp 12
93 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
94 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
95 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 6 KQ Học tập lớp 12
96 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12

Xem điểm chuẩn Đại Học Đông Á Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Đông Á năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com