Điểm chuẩn Đại Học Đông Á 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Dong A nam 2024

Điểm chuẩn vào trường UDA - Đại Học Đông Á năm 2024

Đại học Đông Á tuyển sinh năm 2024 theo 4 phương thức xét tuyển sau: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024; Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12); Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình năm lớp 12 và Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2024 của ĐH Quốc gia TP.HCM.

Điểm chuẩn UDA - Đại học Đông Á năm 2024 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM đã được công bố đến tất cả thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đông Á - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D90 22.5
2 7720201 Dược A00; B00; D07; D90 21
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19
4 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; D90 19
5 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B08; D90 19
6 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D90 15
7 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; D78 15
8 7229042 Quản lý văn hóa A00; C00; D01; D78 15
9 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; D01; D90 15
10 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D90 15
11 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15
17 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15
19 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15
21 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; D78 15
22 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D78; DD2 15
23 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 15
24 7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D78 15
26 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D78 15
27 7340115 Marketing A00; A01; D01; D78 15
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D78 15
29 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D78 15
30 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D78 15
31 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D78 15
32 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D78 15
33 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D78 15
34 7380101 Luật A00; C00; D01; D78 15
35 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15
36 7810201 Quản trị Khách sạn C00; D01; D78; D90 15
37 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15
38 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống C00; D01; D78; D90 15
39 7220201DL Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
41 7340101DL Quản trị kinh doanh A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7340115DL Marketing A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
43 7340122DL Thương mại điện tử A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7320104DL Truyền thông đa phương tiện A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
45 7340301DL Kế toán A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7340201DL Tài chính ngân hàng A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
47 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7310206DL Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
49 7810201DL Quản trị khách sạn C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
50 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
51 7480201DL Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
53 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
54 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
55 7480107DL Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
56 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7540101DL Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
58 7620101DL Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7720301DL Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19 Phân hiệu tại Đắk Lắk
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 18 KQ Học tập 3 HK
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 18 KQ Học tập 3 HK
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 18 KQ Học tập 3 HK
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 18 KQ Học tập 3 HK
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
6 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
8 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
13 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 18 KQ Học tập 3 HK
14 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
15 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
19 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
20 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
21 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
22 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
24 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 18 KQ Học tập 3 HK
25 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
26 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 18 KQ Học tập 3 HK
27 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
28 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
29 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
30 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
32 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
33 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
35 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
36 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
37 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
38 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
39 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
40 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
41 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 24 KQ Học tập 3 HK
42 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
43 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
44 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 18 KQ Học tập 3 HK
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
46 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
47 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 18 KQ Học tập 3 HK
48 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
49 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 6 KQ Học tập lớp 12
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 6 KQ Học tập lớp 12
51 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 6 KQ Học tập lớp 12
52 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 6 KQ Học tập lớp 12
53 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
54 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
55 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
56 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
57 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
58 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
59 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
60 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
61 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 6 KQ Học tập lớp 12
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
63 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
64 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
65 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
66 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
67 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
68 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
69 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
70 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
71 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
72 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 6 KQ Học tập lớp 12
73 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
74 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 6 KQ Học tập lớp 12
75 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
76 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
77 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
78 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
79 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
80 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
81 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
82 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
83 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
84 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
85 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
86 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
87 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
88 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
89 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 8 KQ Học tập lớp 12
90 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
91 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
92 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 6 KQ Học tập lớp 12
93 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
94 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
95 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 6 KQ Học tập lớp 12
96 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 850
2 7720201 Dược 850
3 7720301 Điều dưỡng 750
4 7720302 Hộ sinh 750
5 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 750
6 7720401 Dinh dưỡng 600
7 7310401 Tâm lý học 600
8 7229042 Quản lý văn hóa 600
9 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) 600
10 7480106 Kỹ thuật máy tính 600
11 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 600
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 600
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 600
17 7620101 Nông nghiệp 600
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600
19 7220201 Ngôn ngữ Anh 600
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
21 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản 600
22 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
23 7210404 Thiết kế thời trang 600
24 7310206 Quan hệ quốc tế 600
25 7340101 Quản trị kinh doanh 600
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 600
27 7340115 Marketing 600
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600
29 7340122 Thương mại điện tử 600
30 7340301 Kế toán 600
31 7340201 Tài chính - ngân hàng 600
32 7340404 Quản trị nhân lực 600
33 7340406 Quản trị văn phòng 600
34 7380101 Luật 600
35 7380107 Luật kinh tế 600
36 7810201 Quản trị Khách sạn 600
37 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành 600
38 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống 600
39 7220201DL Ngôn ngữ Anh 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
41 7340101DL Quản trị kinh doanh 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7340115DL Marketing 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
43 7340122DL Thương mại điện tử 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7320104DL Truyền thông đa phương tiện 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
45 7340301DL Kế toán 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7340201DL Tài chính ngân hàng 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
47 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7310206DL Quan hệ quốc tế 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
49 7810201DL Quản trị khách sạn 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
50 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
51 7480201DL Công nghệ thông tin 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
53 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
54 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
55 7480107DL Trí tuệ nhân tạo 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
56 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7540101DL Công nghệ thực phẩm 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
58 7620101DL Nông nghiệp 600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7720301DL Điều dưỡng 750 Phân hiệu tại Đắk Lắk
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com