Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Duy Tân - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02 | 19.5 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 2 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; C02 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 3 | 7720201 | Y khoa | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 4 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 5 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm* | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 6 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tinh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 8 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 10 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử * | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 14 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; V01; C02; D01 | 18 | |
| 15 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; V01; C02; D01 | 18 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 18 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 21 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; C02 | 18 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 26 | 7340115 | Marketing | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 27 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 29 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | 20 | Điểm vẽ nhân hệ số 2 |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 18 | |
| 34 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 18 | |
| 35 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D09 | 18 | |
| 37 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04 | 18 | |
| 38 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 39 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; A01; A00 | 18 | |
| 40 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 41 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 42 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 43 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 44 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 18 | |
| 45 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định UNWTO |
| 46 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 47 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 48 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 51 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Duy Tân năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com