Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Hà Tĩnh - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04; C14; B03; D01 | 28.04 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C04; C14; D01 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C04; C14; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; C04; C14; D01 | 18 | |
| 5 | 7380101 | Luật | A00; C00; C14; D01 | 18 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; B03; D07 | 18 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A09 | 18 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A09 | 18 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B03; D07 | 18 | |
| 10 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; C14; D01 | 18 | |
| 11 | 7640101 | Thú y | A00; A09; B00; D07 | 18 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; C20; D01; D66 | 18 | |
| 14 | 7310201 | Chính trị học | A00; C00; C14; D01 | 18 | |
| 15 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | A00; C14; C04; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Hà Tĩnh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Hà Tĩnh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com