Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2024

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) đã công bố điểm chuẩn của phương thức xét học bạ đợt 1 năm 2024 đối với 36 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy. 

Theo đó, mức điểm chuẩn xét tuyển là 18 điểm cho tất cả các ngành ở cả hai phương thức: xét theo tổ hợp 3 môn lớp 12 và xét theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ.

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
4 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
6 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
8 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
10 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
15 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
16 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
17 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
18 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
22 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
24 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
25 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
26 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
27 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
28 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
30 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
31 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
32 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
33 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
36 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
37 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
38 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
39 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
40 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
42 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
43 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
44 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
45 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
46 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
47 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
48 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
50 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
51 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
52 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
53 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
54 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
55 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
56 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
57 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
58 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
59 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
60 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
61 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
62 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
63 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
64 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
65 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
66 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
67 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
68 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
69 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
70 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
71 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
72 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 18 Học bạ lớp 12

Xem điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com