Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Tai Chinh TPHCM nam 2024

Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) thực hiện đồng thời 04 phương thức tuyển sinh gồm: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2024, xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn, xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2024 của Đại học Quốc gia TP.HCM cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 6.610.

Điểm chuẩn UEF - Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm học bạ THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM đã được công bố đến tất cả thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 17
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 19
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18
4 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; C00 17
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 19
6 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 17
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 17
8 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 19
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 17
10 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 17
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 20
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 16
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 16
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 16
15 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18
16 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 17
17 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) A00; A01; D01; C00 18
18 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; C00 16
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 16
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 16
22 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; C01 16
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 16
24 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 20
25 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 16
26 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 17
27 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 16
28 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 17
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 17
30 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 17
31 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 21
32 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17
33 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 16
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 16
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 16
36 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
4 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
5 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
6 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
8 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
10 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
12 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
14 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
15 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
16 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
17 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
18 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
22 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
24 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
25 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
26 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
27 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
28 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
30 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
31 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
32 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
33 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
36 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 18 Học bạ 3 học kỳ
37 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
38 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
39 7340115 Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
40 7340114 Digital Marketing A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
42 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
43 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
44 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
45 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
46 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
47 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
48 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
50 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
51 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
52 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
53 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
54 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
55 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
56 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
57 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
58 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
59 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
60 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
61 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
62 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
63 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
64 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
65 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
66 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
67 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
68 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
69 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
70 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
71 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
72 7310401 Tâm lý học D01; C00; D14; D15 18 Học bạ lớp 12
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 600
2 7340120 Kinh doanh quốc tế 600
3 7340121 Kinh doanh thương mại 600
4 7340115 Marketing 600
5 7340114 Digital Marketing 600
6 7380107 Luật kinh tế 600
7 7380108 Luật quốc tế 600
8 7380101 Luật 600
9 7340404 Quản trị nhân lực 600
10 7810201 Quản trị khách sạn 600
11 7310106 Kinh tế quốc tế 600
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
13 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600
14 7340116 Bất động sản 600
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600
16 7320108 Quan hệ công chúng 600
17 7340412 Quản trị sự kiện 600
18 7320106 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 600
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600
20 7210403 Thiết kế đồ họa 600
21 7340122 Thương mại điện tử 600
22 7340201 Tài chính - ngân hàng 600
23 7340206 Tài chính quốc tế 600
24 7310109 Kinh tế số 600
25 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 600
26 7340302 Kiểm toán 600
27 7340301 Kế toán 600
28 7480201 Công nghệ thông tin 600
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600
30 7460108 Khoa học dữ liệu 600
31 7220201 Ngôn ngữ Anh 600
32 7310206 Quan hệ quốc tế 600
33 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
36 7310401 Tâm lý học 600
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com