Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên 2024

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7905218 Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 20
2 7905228 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến A00; A01; D01; D07 20
3 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01 22
4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 20
5 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 21
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 19
7 7520116 Kỹ thuật cơ khi động lực A00; A01; D01; D07 19
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 18
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 19
10 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch) A00; A01; D01; D07 22
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 18
12 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; D01; D07 18
13 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; D07 18
14 7580101 Kiến trúc A01 18
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07 18
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 19
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 20
19 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 22
20 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01; D07 20
21 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21
22 7510601 Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy băng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21
23 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 20

Xem điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com