Điểm chuẩn học bạ Đại Học Mở TPHCM 2024

Điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Mở TPHCM năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Mở TPHCM phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Mở TPHCM năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Mở TPHCM năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Mở TPHCM - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340115 Marketing A00; A01; D07; D01 27 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00
2 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D07; D01 26.6 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C03; D01; A01 26.5 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 28 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D06; DD2 27.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50
6 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 25.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D78; D83; DH8 25.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D07; D01 26.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 26.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
10 7510605 Quản trị nhân lực A00; C03; D01; A01 28 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
11 7810101 Du lịch A00; C03; D01; A01 26.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 27.4 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40
13 7340205 Công nghệ Tài chính A00; A01; D07; D01 25.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25
14 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 26.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
15 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 27 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00
16 7380101 Luật A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 26.75 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75
17 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 27.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 25.75 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00 25.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50
20 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 26.9 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90
21 7380107C Luật kinh tế (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D14 23.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5
22 7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 25 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00
23 7220201C Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) A01; D01; D14; D78 24 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00
24 7220209 Ngôn ngữ Nhật D78; D83; DH8 22.75 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75
25 7220209C Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
26 7310101C Kinh tế (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
27 7340403 Quản lý công A00; A01; D07; D01 23.5 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50
28 7340101C Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 21.1 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10
29 7340201C Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 23.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60
30 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
31 7340301C Kế toán (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
32 7340302C Kiểm toán (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
33 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D01 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
34 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07; D01 24.3 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30
35 7480101C Khoa học máy tính CLC A00; D01; D07; A01 21.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D07; D01 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
37 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
39 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC A00; D01; D07; A01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
40 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D07; D01 20.75 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75
41 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; A02; B00 23.9 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90
42 7420201C Công nghệ sinh học CLC D08; A01; B00; D07 22.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60
43 7310620 Đông Nam á học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 21 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00
44 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D06; DD2; D83; DH8 24.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60

Xem điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Mở TPHCM năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Mở TPHCM năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com