Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 18 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 20 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 6 | 7620102 | Khuyến nông | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; B00; D08 | 18.5 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 10 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 11 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 12 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 18 | |
| 13 | 7620205 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 14 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18.5 | |
| 16 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 17 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 21 | |
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com