Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2024

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
8 7510301 Hệ thống điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
9 7510301 Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
13 7480201 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
14 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
16 7340101 Logistics (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18

Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com