Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat Nam Dinh nam 2024

Điểm chuẩn trường NUTE - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định tuyển sinh theo các phương thức sau: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học quốc gia Hà Nội và Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy năm 2024 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Điểm chuẩn NUTE - Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định năm 2024 theo các phương thức: điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực ĐHQGHN, đánh giá tư duy ĐHBK Hà Nội được cập nhật phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
8 7510301 Hệ thống điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
9 7510301 Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
13 7480201 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
14 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
16 7340101 Logistics (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
8 7510301 Hệ thống điện (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
9 7510301 Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
13 7480201 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
14 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
16 7340101 Logistics (chuyên ngành) A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 75
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành) 75
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy 75
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 75
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 75
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành) 75
7 7510301 Hệ thống điện (chuyên ngành) 75
8 7510301 Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành) 75
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75
10 7480101 Khoa học máy tính 75
11 7480201 Công nghệ thông tin 75
12 7480201 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) 75
13 7340301 Kế toán 75
14 7340101 Quản trị kinh doanh 75
15 7340101 Logistics (chuyên ngành) 75
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành) 50
3 7510202 Công nghệ chế tạo máy 50
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành) 50
7 7510301 Hệ thống điện (chuyên ngành) 50
8 7510301 Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành) 50
9 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50
10 7480101 Khoa học máy tính 50
11 7480201 Công nghệ thông tin 50
12 7480201 Đồ họa máy tính (chuyên ngành) 50
13 7340301 Kế toán 50
14 7340101 Quản trị kinh doanh 50
15 7340101 Logistics (chuyên ngành) 50
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com