Trường Đại học Thái Bình Dương công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) đợt 1 – năm 2024 dành cho 15 ngành đào tạo bậc đại học hệ chính quy là 6.0.
Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Thái Bình Dương năm 2024 phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Thái Bình Dương - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 6 | |
| 2 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 6 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 6 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C03; D01 | 6 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D14 | 6 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
| 8 | 7510605 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 6 | |
| 11 | 7380101 | Luật | D01; C20; A07; A00 | 6 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A07; D01; D03; D14 | 6 | |
| 13 | 7810101 | Du lịch | A01; A07; D01; D03; D14 | 6 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 6 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Trung Quốc) | C00; C19; C20; D01 | 6 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 18 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 20 | 7810101 | Du lịch | A01; A07; D01; D03; D06; D14 | 18 | |
| 21 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D14 | 18 | |
| 22 | 7380101 | Luật | D01; C20; A07; A00 | 18 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A07; D01; D03; D06; D14 | 18 | |
| 25 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; H06; D01 | 18 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D66; D84 | 18 | |
| 27 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 28 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 18 | |
| 29 | 7340115 | Kỹ thuật phần mềm | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | 18 | |
| 30 | 7310608 | Đông Phương học (Tiếng Trung Quốc - Tiếng Hàn Quốc) | C00; C19; C20; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Thái Bình Dương Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Thái Bình Dương năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Thái Bình Dương năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com