Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Thành Đô - 2023
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ Điện, Điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 18 | |
| 10 | 7140101 | Giáo dục học | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 24 |
Xem điểm chuẩn Đại học Thành Đô Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại học Thành Đô năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com