Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Trà Vinh - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 18 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 18 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 18 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 8 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 18 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 18 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 23 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 18 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 18 | |
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 22 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D90 | 18 | |
| 23 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 24 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 25 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 26 | 7720110 | Y hoc dự phòng | B00; B08 | 19 | |
| 27 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 18 | |
| 28 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 21 | |
| 29 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24 | |
| 30 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 19 | |
| 31 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |
| 32 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 18 | |
| 33 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 18 | |
| 34 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 18 | |
| 35 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 22 | |
| 36 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 18 | |
| 37 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 38 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; C20 | 18 | |
| 39 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D78; D66; C04 | 18 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 18 | |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 25 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 18 | |
| 44 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 45 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Trà Vinh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com