Điểm chuẩn học bạ Đại Học Trà Vinh 2024

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh xét học bạ 2024

Điểm chuẩn xét theo kết quả học bạ THPT Đại Học Trà Vinh năm 2024. Xem điểm chuẩn học bạ chi tiết của Đại Học Trà Vinh phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Trà Vinh năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Trà Vinh năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Trà Vinh - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210201 Âm nhạc học N00 18
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống N00 18
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C14; C15 18
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18
7 7340406 Quản trị văn phòng C00; C04; D01; D14 18
8 7380101 Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) A00; A01; C01; D01 18
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D90 18
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D07 18
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D07 18
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 18
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 22
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) A00; A01; C01; D90 18
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D90 18
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 18
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C14; D01; D84 23
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A01; A02; B00; B08 18
20 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18
21 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 18
22 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D90 18
23 7620112 Bảo vệ thực vật A02; B00; B08; D90 18
24 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A02; B00; B08; D90 18
25 7640101 Thú y A02; B00; B08; D90 18
26 7720110 Y hoc dự phòng B00; B08 19
27 7720203 Hóa dược A00; B00 18
28 7720301 Điều dưỡng B00; B08 21
29 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 24
30 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 19
31 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 19
32 7720701 Y tế công cộng A00; B00 18
33 7220106 Ngôn ngữ Khmer C00; D01; D14 18
34 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; DH1 18
35 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; DH1 22
36 7229040 Văn hoá học C00; D14 18
37 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 18
38 7310201 Chính trị học C00; D01; C19; C20 18
39 7310205 Quản lý nhà nước C00; C04; D01; D14 18
40 7760101 Công tác xã hội C00; D78; D66; C04 18
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D15 18
42 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C14; C19; D78 25
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08 18
44 TA7480201 Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) A00; A01; C01; D07 18
45 TA7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 18

Xem điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Trà Vinh năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com