Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Văn Hóa Hà Nội - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | C00 | 27.33 | |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.33 | |
| 3 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | C00 | 28.19 | |
| 4 | 7229040B | Văn hoá học - Văn hóa truyền thông | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.19 | |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | C00 | 27.91 | |
| 6 | 7229040C | Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.91 | |
| 7 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 27.88 | |
| 8 | 7229042A | Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.88 | |
| 9 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | C00 | 27.87 | |
| 10 | 7229042B | Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.87 | |
| 11 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | C00 | 28 | |
| 12 | 7229042D | Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện | D01; D09; D14; D15; C19 | 27 | |
| 13 | 7320101 | Báo chí | C00 | 28.54 | |
| 14 | 7320101 | Báo chí | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.54 | |
| 15 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | C00 | 27.09 | |
| 16 | 7320201A | Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.09 | |
| 17 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | C00 | 26.04 | |
| 18 | 7320201B | Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.04 | |
| 19 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 27.58 | |
| 20 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.58 | |
| 21 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 27.43 | |
| 22 | 7320305 | Bảo tàng học | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.43 | |
| 23 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 26.98 | |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01; D09; D14; D15; C19 | 25.98 | |
| 25 | 7380101 | Luật | C00 | 28.36 | |
| 26 | 7380101 | Luật | D01; D09; D14; D15; C19 | 27.36 | |
| 27 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | C00 | 27.46 | |
| 28 | 7810101A | Du lịch - Văn hóa du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.46 | |
| 29 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 27.71 | |
| 30 | 7810101B | Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.71 | |
| 31 | 7810101C | Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D09; D14; D15; C19 | 35.03 | |
| 32 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.87 | |
| 33 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.87 | |
| 34 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | C00 | 27.29 | |
| 35 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng | D01; D09; D14; D15; C19 | 26.29 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; C19 | 35.78 |
Xem điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com