Điểm chuẩn học bạ Đại Học Văn Lang 2024

Trường Đại học Văn Lang công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) đợt 1 - năm 2024. Theo đó, điểm chuẩn với 60 ngành đào tạo, phương thức xét tuyển học bạ THPT đợt 1 năm 2024 dao động từ 18 đến 24 điểm. 

- Ngành Quan hệ Công chúng, ngành Truyền thông Đa phương tiện: 20 điểm

- Ngành Điều Dưỡng, ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: 19.5 điểm và học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

- Ngành Răng Hàm Mặt, ngành Y Khoa, ngành Dược học: 24 điểm và học lực lớp 12 đạt loại Giỏi

- 11 ngành năng khiếu 24 điểm (điểm năng khiếu nhân hệ số 2).

- Các ngành học còn lại: 18 điểm

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ Đại học Văn Lang năm 2024 phía dưới.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Văn Lang năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Văn Lang xét học bạ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn xét học bạ Đại Học Văn Lang năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Văn Lang - 2024

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
2 7210208 Piano N00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
3 7210234 Diễn viên kịch, Điện ảnh - Truyền hình S00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
4 7210235 Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình S00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
5 7210302 Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình H01; H03; H04; V00 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
6 7210402 Thiết kế Công nghiệp H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
7 7210403 Thiết kế Đồ họa H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
8 7210404 Thiết kế Thời trang H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
9 7210409 Thiết kế Mỹ thuật số H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D08; D10 24 Môn tiếng Anh nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh cần đạt từ 6.0 điểm trở lên
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 18
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D66 18
13 7229030 Văn học C00; D01; D14; D66 18
14 7310106 Kinh tế Quốc tế A00; A01; D01; D07 18
15 7310401 Tâm lý học B00; B03; C00; D01 18
16 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D04 18
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00; A01; C00; D01 20
18 7320106 Công nghệ Truyền thông A00; A01; C01; D01 18
19 7320108 Quan hệ Công chúng A00; A01; C00; D01 20
20 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C01; D01 18
21 7340115 Marketing A00; A01; C01; D01 18
22 7340116 Bất động sản A00; A01; C04; D01 18
23 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; C01; D01 18
24 7340121 Kinh doanh Thương mại A00; A01; C01; D01 18
25 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; C01; D01 18
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 18
27 7340205 Công nghệ Tài chính A00; A01; C01; D01 18
28 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 18
29 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
30 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 18
31 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; D08 18
32 7420205 Công nghệ Sinh học Y dược A00; B00; D07; D08 18
33 7420207 Công nghệ Thẩm mỹ A00; B00; D07; D08 18
34 7460108 Khoa học Dữ liệu A00; A01; C01; D01 18
35 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu A00; A01; D01; D07 18
36 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; D10 18
37 7480104 Hệ thống Thông tin A00; A01; D07; D10 18
38 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D10 18
39 7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
40 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, Điện tử A00; A01; C01; D01 18
41 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07; D08 18
42 7510605 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18
43 7520120 Kỹ thuật Hàng không A00; A01; C01; D01 18
44 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 18
46 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; C08; D08 18
47 7580101 Kiến trúc V00; V01; H02 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
48 7580108 Thiết kế Nội thất H03; H04; H05; H06 24 Điểm năng khiếu nhân hệ số 2
49 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D07 18
50 7580302 Quản lý Xây dựng A00; A01; D01; D07 18
51 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D12 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
52 7720201 Dược học A00; B00; D07 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
53 7720301 Điều dưỡng B00; C08; D07; D08 19.5 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
54 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D07; D08 24 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
55 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19.5 Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
56 7810101 Du lịch A00; A01; C00; D01 18
57 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; D03 18
58 7810201 Quản trị Khách sạn A00; A01; D01; D03 18
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống A00; A01; D01; D03 18

Xem điểm chuẩn Đại Học Văn Lang Tất cả phương thức TẠI ĐÂY

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn học bạ Đại Học Văn Lang năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Đại Học Văn Lang năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com