Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Học Viện Quản Lý Giáo Dục - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 2 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01 | 24 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |
| 4 | 7140101 | Giáo dục học | A00; B00; C00; D01 | 18 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 25 | Điểm tiếng Anh HK năm lớp 11, HK 1 lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. |
Xem điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com