Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế - 2024
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480112 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) | A00; A01; D01 | 20.5 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Kỹ sư) | A00; A01; D01 | 20.5 | |
| 3 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01 | 20 | |
| 4 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tụ động hóa | A00; A01; D01 | 20.5 | |
| 5 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | |
| 6 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01 | 20 |
Xem điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế Tất cả phương thức TẠI ĐÂY
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn học bạ Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024 chính xác. Xem điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2024 xét theo kết quả học tập THPT chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com