Điểm chuẩn Đại Học CMC 2024, Xem diem chuan Dai Hoc CMC nam 2024

Điểm chuẩn vào trường CMC - Đại Học CMC năm 2024

Trường Đại học CMC tuyển sinh năm 2024 theo 5 phương thức: Xét học bạ; Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC; Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét tuyển kết hợp học bạ với chứng chỉ quốc tế và Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế.

Điểm chuẩn CMC - Đại học CMC năm 2024 xét điểm thi TN THPT, học bạ, xét tuyển kết hợp được cập nhật chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học CMC năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học CMC năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học CMC năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học CMC - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23
2 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23
3 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23
4 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23
5 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23
6 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5
7 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5
8 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21
10 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23
2 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23
3 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23
4 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23
5 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23
6 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5
7 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5
8 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21
10 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 IT Công nghệ Thông tin A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
2 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
3 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
4 CS Khoa học Máy tính A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
5 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01; D01; D90 23 Xét kết hợp học bạ với CCQT
6 BA Quản trị Kinh doanh A01; D01 22.5 Xét kết hợp học bạ với CCQT
7 MK Marketing A01; D01 22.5 Xét kết hợp học bạ với CCQT
8 GD Thiết kế Đồ hoạ A01; D90 22 Xét kết hợp học bạ với CCQT
9 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D10 21 Xét kết hợp học bạ với CCQT
10 JL Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06 21 Xét kết hợp học bạ với CCQT
11 IT Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
12 IT-VK Công nghệ Thông tin Việt - Hàn (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
13 IT-VJ Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (ngành Công nghệ Thông tin) A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
14 CS Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
15 EC Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D90 23 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
16 BA Quản trị Kinh doanh A00; A01; C00; D01 22.5 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
17 MK Marketing A00; A01; C00; D01 22.5 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
18 GD Thiết kế Đồ hoạ A00; A01; C01; D90 22 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
19 KL Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D10 21 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
20 JL Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 21 Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học CMC năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com