Điểm chuẩn trường ICTU - Đại Học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2024
Năm 2024, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên tuyển sinh 2.500 chỉ tiêu đối với 21 ngành đào tạo theo các phương thức: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn ICTU - Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên 2024 dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ THPT đã được công bố đến tất cả thí sinh. Chi tiết được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; C01; C14; D01 | 22.8 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính (AI & Big Data) | A00; C01; C14; D01 | 22.1 | |
| 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; C01; C14; D01 | 22 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 6 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; C14; D01 | 21.7 | |
| 8 | 7340122_TD | Marketing số | A00; C01; C14; D01 | 21.5 | |
| 9 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 10 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 11 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | A00; C01; C14; D01 | 21.3 | |
| 12 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00; C01; C14; D01 | 21.1 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 14 | 7310109 | Quản trị kinh doanh số | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 15 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | A00; C01; C14; D01 | 20.8 | |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | A00; C01; C14; D01 | 20.7 | |
| 17 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; C01; C14; D01 | 20.6 | |
| 18 | 7520119 | Cơ điện tử | A00; C01; C14; D01 | 20.1 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ô tô | A00; C01; C14; D01 | 19.9 | |
| 20 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; C01; C14; D01 | 19.7 | |
| 21 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.6 | |
| 22 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; C14; D01 | 19.3 | |
| 23 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | A00; C01; C14; D01 | 18.7 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa | A00; C01; C14; D01 | 18.4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; C01; C14; D01 | 22.3 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính (AI & Big Data) | A00; C01; C14; D01 | 20.2 | |
| 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; C01; C14; D01 | 19.4 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.2 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C01; C14; D01 | 18 | |
| 6 | 7510302_V | Vi mạch bán dẫn | A00; C01; C14; D01 | 20.3 | |
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; C14; D01 | 21.4 | |
| 8 | 7340122_TD | Marketing số | A00; C01; C14; D01 | 18.8 | |
| 9 | 7340405 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; C01; C14; D01 | 20.1 | |
| 10 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 11 | 7510302 | Điện tử - viễn thông | A00; C01; C14; D01 | 18.7 | |
| 12 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00; C01; C14; D01 | 20.9 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; C14; D01 | 18.2 | |
| 14 | 7310109 | Quản trị kinh doanh số | A00; C01; C14; D01 | 19.7 | |
| 15 | 7480103_KNU | Kỹ thuật phần mềm | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin trọng điểm (CLC) | A00; C01; C14; D01 | 20.3 | |
| 17 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 18 | 7520119 | Cơ điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.1 | |
| 19 | 7510212 | Công nghệ ô tô | A00; C01; C14; D01 | 18.2 | |
| 20 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; C01; C14; D01 | 19.4 | |
| 21 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C14; D01 | 19.3 | |
| 22 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; C14; D01 | 20.5 | |
| 23 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin quốc tế | A00; C01; C14; D01 | 20.6 | |
| 24 | 7510303 | Tự động hóa | A00; C01; C14; D01 | 18.8 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com