Điểm chuẩn Đại Học Gia Định 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Gia Dinh nam 2024

Điểm chuẩn vào trường GDU - Đại học Gia Định năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Gia Định tuyển sinh trình độ đại học chính quy theo 03 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT; Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 và Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.

Điểm chuẩn GDU - Đại học Gia Định năm 2024 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM đã được công bố đến các thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Gia Định - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 15
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A01; C00; D01 15
5 7340115 Marketing A01; A01; C00; D01 15
6 7340201 Tài chính ngân hàng A01; A01; C00; D01 15
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; A01; C00; D01 15
8 7340122 Thương mại điện tử A01; A01; C00; D01 15
9 7810201 Quản trị khách sạn A01; A01; C00; D01 15
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; A01; C00; D01 15
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; A01; C00; D01 15
12 7340301 Kế toán A01; A01; C00; D01 15
13 7380101 Luật A01; A01; C00; D01 15
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A01; C00; D01 15
15 7310608 Đông phương học A01; A01; C00; D01 15
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; A01; C00; D01 15
17 7320108 Quan hệ công chúng A01; A01; C00; D01 15
18 7380107 Luật kinh tế A01; A01; C00; D01 15
19 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 15
20 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 15
21 7340205 Công nghệ tài chính A01; A01; C00; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 600
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 600
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 600
4 7340101 Quản trị kinh doanh 600
5 7340115 Marketing 600
6 7340201 Tài chính ngân hàng 600
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 600
8 7340122 Thương mại điện tử 600
9 7810201 Quản trị khách sạn 600
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 600
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
12 7340301 Kế toán 600
13 7380101 Luật 600
14 7220201 Ngôn ngữ Anh 600
15 7310608 Đông phương học 600
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600
17 7320108 Quan hệ công chúng 600
18 7380107 Luật kinh tế 600
19 7340121 Kinh doanh thương mại 600
20 7320106 Công nghệ truyền thông 600
21 7340205 Công nghệ tài chính 600
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16.5
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 16.5
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 16.5
4 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 16.5
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; D01 16.5
6 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; D01 16.5
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 16.5
8 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 16.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 16.5
10 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 16.5
11 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C00; D01 16.5
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 16.5
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 16.5
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16.5
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 16.5
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16.5
17 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 16.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Gia Định năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com