Điểm chuẩn vào trường UHL - Đại Học Hạ Long năm 2024
Năm 2024, Trường Đại học Hạ Long tuyển sinh 22 ngành theo các phương thức xét tuyển cụ thể như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét học bạ; Tuyển thẳng theo Đề án của Trường ĐH Hạ Long; Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế;...
Điểm chuẩn UHL - Đại học Hạ Long năm 2024 theo hai phương thức xét tuyển là: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) đã được công bố đến tất cả thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Hạ Long - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; C01; C14; D01 | 15 | |
| 4 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; D10 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D78 | 15 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D78 | 15 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | AH1; A01; D01; D78 | 15 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D78 | 22.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 14 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 15 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A09; C00; C14; C20 | 26.6 | |
| 16 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04; D01; D10; D15 | 25.95 | |
| 17 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 18 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C04; D01; D15 | 26.9 | |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D15; D78 | 25.2 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; B00; D07 | 19.5 | |
| 21 | 7229030 | Văn học (CN Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D15 | 15 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C04; D01; D15 | 17 | |
| 23 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | A09; C00; C14; C20 | 25 | Hệ đào tạo Cao Đẳng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; C01; C14; D01 | 18 | |
| 4 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; D10 | 18 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D78 | 21 | |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D78 | 20 | |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | AH1; A01; D01; D78 | 20 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D78 | 23 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 21 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D10 | 19 | |
| 14 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; C00; D01; D15 | 18 | |
| 15 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A09; C00; C14; C20 | 24.5 | |
| 16 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04; D01; D10; D15 | 26.25 | |
| 17 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 18 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C04; D01; D15 | 26.5 | |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D15; D78 | 27 | |
| 20 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; B00; D07 | 25.5 | |
| 21 | 7229030 | Văn học (CN Văn báo chí truyền thông) | C00; C04; D01; D15 | 18 | |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C04; D01; D15 | 18 | |
| 23 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | A09; C00; C14; C20 | 24 | Trình độ Cao đẳng |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Hạ Long năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com