Điểm chuẩn vào trường HSU - Đại học Hoa Sen năm 2024
Trường Đại học Hoa Sen năm 2024 xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh gồm: xét tuyển trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển học bạ, xét tuyển theo điểm thi ĐGNL HN, HCM và xét tuyển thẳng. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 4.000 sinh viên.
Điểm chuẩn HSU - Đại học Hoa Sen năm 2024 xét điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN; ĐGNL của ĐHQG HCM đã được công bố đến các thí sinh ngày 17/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Hoa Sen - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 4 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 18 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 19 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 20 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 26 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 27 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 29 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 16 | |
| 32 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 4 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 26 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 27 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 29 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 6 | |
| 32 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 4 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 67 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 67 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 67 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 67 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 67 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 67 | ||
| 18 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 19 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 20 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 67 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 26 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 27 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 29 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | ||
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 67 | ||
| 32 | 7310401 | Tâm lý học | 67 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 4 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
| 6 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 11 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 600 | ||
| 12 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 13 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 600 | ||
| 14 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 16 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 18 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 19 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 20 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 24 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 25 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 26 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 27 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 28 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 29 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 32 | 7310401 | Tâm lý học | 600 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com