Điểm chuẩn vào trường DAU - Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2024
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh 2.900 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy năm 2024 cho 18 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển bao gồm: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu; Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ và Kết hợp kết quả học tập cấp thpt & điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn DAU - Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT và Xét học bạ THPT đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 23 | |
| 4 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 5 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 7 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 8 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 9 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 14 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 24 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 21 | |
| 3 | 7580101 | Kiến trúc | 5K2; 122 | 21 | |
| 4 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 5 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01 | 21 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 5K2; 122 | 21 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 21.5 | |
| 8 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 9 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 21 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 5K2; 122 | 21 | |
| 11 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 15 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 16 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 17 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 19 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 20 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5K2; 122 | 20 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 29 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 30 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 20 | |
| 38 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5K2; 122 | 20 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com