Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Doanh va Cong Nghe Ha Noi nam 2024

Điểm chuẩn trường HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024

Điểm chuẩn HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ được công bố đến các thí sinh vào ngày 19/8/2024. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A02; A09; D01 23
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 23
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B03; C01 21
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 22
6 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19
7 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21
8 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 21.5
9 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 21
11 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 21
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19
13 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 22.5
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 19
15 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24
17 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19
18 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 22.5
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 22.5
22 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D08 24
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D10; C14 21
24 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
25 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19
26 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 22.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A02; A09; D01 24
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A09; D01 24
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02 19
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B03; C01 23.5
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D10; D01 23.5
6 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19.5
7 7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 24
8 7340301 Kế toán A00; A08; C03; D01 24.5
9 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; H06 19
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A09; C04; D01 24
11 7310101 Kinh tế A00; A01; A08; D01 23
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B08; C14 19
13 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C14; D01 24.5
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D66; C00 20
15 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D09; D66; C00 19
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; C00 24.5
17 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A01; C00; D01 19
18 7310205 Quản lý nhà nước D01; C00; C19; D66 19
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 19
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; D66 24.5
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A08; D01 24
22 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A02; B00; D08 25.5
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D10; C14 21.5
24 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H06; H08 19
25 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H06; H08 19
26 7720101 Y Khoa A00; A02; B00; D08 24.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com