Điểm chuẩn vào trường DUE - Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2024
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh năm 2024 với tổng 3325 chỉ tiêu. Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2024 theo điểm thi TN THPT là 18 điểm tất cả các ngành.
Điểm chuẩn DUE - Đại học kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2024 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL được cập nhật chi tiết phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 25 | |
| 2 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D90 | 27 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D90 | 25.75 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 25 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D90 | 25.5 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 10 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D90 | 25.25 | |
| 11 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D96 | 24.25 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 24.5 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D90 | 24.75 | |
| 15 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 24.5 | |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01; D96 | 23.75 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D90 | 25.75 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D90 | 24.25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01 | 26 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01 | 26 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 28 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | 28 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 28 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01 | 27 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 26.5 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 26 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 27.75 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 830 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 900 | ||
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 900 | ||
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 850 | ||
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 850 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 830 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 800 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 850 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 800 | ||
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 830 | ||
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 800 | ||
| 12 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 800 | ||
| 13 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 800 | ||
| 14 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 800 | ||
| 15 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 850 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 830 | ||
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 830 | ||
| 18 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 800 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 800 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com