Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2024, Xem diem chuan Dai hoc Ky Thuat Cong Nghe Can Tho nam 2024

Điểm chuẩn vào trường CTUT - Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2024

Năm 2024, trường Đại học Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ tuyển 1.680 chỉ tiêu theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024 và xét kết quả học bạ THPT.

Điểm chuẩn CTUT - Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2024 xét điểm thi TN THPT; Xét học bạ đã được công bố đến các thí sinh ngày 18/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 23.05
2 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 21.95
3 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 23.3
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 21.9
6 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 20.35
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 22.15
8 7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 22.3
9 7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 21.25
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 22.3
11 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 18.9
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 21.75
13 7510203 Công nghệ kỳ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01 22.1
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; C01 23.75
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A11; B00; C02 19.8
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 20
17 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 15.45
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C02; D01 21.35
19 7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 23.19
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 23.43
21 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 25.25
22 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 25.14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 24.4
2 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 23.43
3 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01 25.24
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26.45
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 24.87
6 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; D01 22.4
7 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 26.31
8 7510601 Quản lý công nghiệp A00; C01; C02; D01 24
9 7580302 Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01 22.55
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; C01; D01 22.4
11 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; A02; C01 20.45
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 24.96
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01 23.85
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; C01 23.5
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A11; B00; C02 21.9
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 25.23
17 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; C02; D01 24.3
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C02; D01 25.52
19 7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 24.88
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 24.1
21 7380101 Luật C00; D01; D14; D15 25.5
22 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 24.78
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com