Điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Lam nghiep nam 2024

Điểm chuẩn vào trường VNUF - Đại học Lâm nghiệp năm 2024

Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh năm 2024 tổng 2.300 chỉ tiêu với 27 ngành đào tạo theo các phương thức: Xét tuyển kết quả học tập 05 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) hoặc điểm lớp 12; Xét kết quả thi tốt nghiệp bậc THPT; Xét tuyển thẳng; Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa.

Điểm chuẩn VNUF - Đại học Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội năm 2024 dựa theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) đã được công bố. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Lâm nghiệp - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 16.4 Chương trình ĐT bằng Tiếng Anh
2 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 16.9
3 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C15; D01 15.3
4 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 16.3
5 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 19.5
6 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 16.1
7 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 17.3
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 15.3
9 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 16.1
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 16.6
11 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 16.4
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A16; C15; D01 17.1
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 15.9
14 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 19.6
15 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15.7
16 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15.7
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.7
18 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18.5
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 17
20 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15.4
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15.2
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15.4
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 16.8
24 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 15.8
25 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 15.8
26 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên B08; D01; D07; D10 18 CCĐT bằng Tiếng Anh
2 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 18
3 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; B00; C15; D01 18
4 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 18
5 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 18
6 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 18
7 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 18
8 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A16; D01 18
9 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 18
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 18
11 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 18
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C15; D01 18
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C15; D01 18
14 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 18
15 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 18
16 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 18
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 18
18 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 18
20 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 18
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 18
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 18
23 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 18
24 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; A16; D01 18
25 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A16; D01 18
26 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 18
27 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 18
28 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C15; D01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Chưa có Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ---
2 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ---
3 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) ---
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) ---
5 7340301 Kế toán ---
6 7340101 Quản trị kinh doanh ---
7 7310101 Kinh tế ---
8 7340116 Bất động sản ---
9 7760101 Công tác xã hội ---
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ---
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) ---
12 7620205 Lâm sinh ---
13 7620201 Lâm học ---
14 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường ---
15 7440301 Khoa học môi trường ---
16 7850103 Quản lý đất đai ---
17 7420201 Công nghệ sinh học ---
18 7640101 Thú y ---
19 7620110 Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt) ---
20 7580108 Thiết kế nội thất ---
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) ---
22 7620202 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) ---
23 7580102 Kiến trúc cảnh quan ---
24 7908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên ---
25 7850104 Du lịch sinh thái ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2020

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm nghiệp năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com