Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Phan Thiet nam 2024

Điểm chuẩn vào trường UPT - Đại học Phan Thiết năm 2024

Năm 2024, trường Đại học Phan Thiết tuyển sinh 15 ngành đào tạo với 3 phương thức xét tuyển: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét học bạ và Xét kết quả thi ĐGNL năm 2024 do ĐHQG-HCM tổ chức.

Điểm chuẩn trường UPT - Đại học Phan Thiết năm 2024 xét điểm thi TN THPT, học bạ và ĐGNL được cập nhật chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Phan Thiết - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật C00; D14; D66; D84 15
2 7380107 Luật Kinh tế C00; D14; D66; D84 15
3 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C04; D01 15
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 15
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15
7 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; C00; D01 15
8 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) A00; A01; C00; D01 15
9 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống A00; A01; C00; D01 15
10 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01 15
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15
12 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; C01 15
13 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D01 15
14 7520103 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; C01 15
15 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
2 7340301 Kế toán A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
5 7810201 Quản trị khách sạn A00; D01; A01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
6 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01; A01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
7 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
10 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
12 7380101 Luật C00; D14; D84; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 6.5 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật 500
2 7380107 Luật Kinh tế 500
3 7340101 Quản trị Kinh doanh 500
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500
6 7340301 Kế toán 500
7 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 500
8 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) 500
9 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống 500
10 7480201 Công nghệ Thông tin 500
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 500
12 7520130 Kỹ thuật Ô tô 500
13 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 500
14 7520103 Kỹ thuật Cơ khí 500
15 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 550
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Phan Thiết năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com