Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Quoc Te – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2024

Điểm chuẩn vào trường HCMIU - Đại học Quốc Tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2024

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM tuyển sinh dự kiến năm 2024 tổng 2.610 sinh viên, trong đó các ngành do nhà trường cấp bằng với 1.970 chỉ tiêu và chương trình liên kết với 640 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn HCMIU - Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM; Ưu tiên xét tuyển và Xét tuyển thẳng đã được công bố. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.


Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 34.5 Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.5
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 23
4 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A00; A01; D01; D07 23.25
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.5
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22.5
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 20.5
8 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; B08; D07 19
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19
10 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01 20
11 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01 18
12 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 24
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 24
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 24
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 24
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01 18
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; A02; D01 21
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D01 21
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 21.5
20 7520212 Kỹ thuật y sinh A01; B00; B08; D07 21
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 19.5
22 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 18
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 18
24 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) D01; D09; D14; D15 30 Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
25 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) D01; D09; D14; D15 30 Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) D01; D09; D14; D15 30 Thang điểm 40, TA nhân hệ số 2
27 7340101_AND Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) A00; A01; D01; D07 18
28 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) A00; A01; D01; D07 18
29 7340101_UH Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) A00; A01; D01; D07 18
30 7340101_NS Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) A00; A01; D01; D07 18
31 7340101_AU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A00; A01; D01; D07 18
32 7340101_WE Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; D01; D07 18
33 7340101_LU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) A00; A01; D01; D07 18
34 7340101_SY Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) A00; A01; D01; D07 18
35 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; B08; D07 18
36 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; B08; D07 18
37 7480201_SB Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) A00; A01 21
38 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) A00; A01 21
39 7480101_WE2 Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; A01 21
40 7520118_SB Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) A00; A01; D01 18
41 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) A00; A01; B00; D01 18
42 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D01 18
43 7580201_DK Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; D07 16.5
44 7340201_MQ Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; D01; D07 20
45 7340301_MQ Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1) A00; A01; D01; D07 20
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 835
2 7340101 Quản trị kinh doanh 800
3 7340115 Marketing 800
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 750
5 7340301 Kế toán 750
6 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 760
7 7420201 Công nghệ sinh học 680
8 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 680
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 680
10 7520301 Kỹ thuật hóa học 720
11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 740
12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 700
13 7480201 Công nghệ thông tin 850
14 7460108 Khoa học dữ liệu 860
15 7480101 Khoa học máy tính 860
16 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 860
17 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 630
18 7520212 Kỹ thuật y sinh 680
19 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 660
20 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 680
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 680
22 7580302 Quản lý xây dựng 630
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 660
24 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 650
25 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) 650
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) 650
27 7340101_AND Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) 600
28 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) 600
29 7340101_UH Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) 600
30 7340101_NS Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) 600
31 7340101_AU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) 600
32 7340101_WE Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 600
33 7340101_LU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2) 600
34 7340101_SY Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) 600
35 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 600
36 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) 600
37 7480201_SB Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) 700
38 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) 700
39 7480101_WE2 Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 700
40 7520118_SB Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) 620
41 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) 600
42 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 600
43 7580201_DK Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) 610
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 38 Ưu tiên xét tuyển HSG
2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A00; A01; D01; D07 27 Ưu tiên xét tuyển HSG
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
4 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27 Ưu tiên xét tuyển HSG
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26 Ưu tiên xét tuyển HSG
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 25 Ưu tiên xét tuyển HSG
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
8 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; B08; D07 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
10 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01 25 Ưu tiên xét tuyển HSG
11 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; D01; D07 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
12 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 27.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 27.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 27.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 27.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; D01 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; A02; D01 23 Ưu tiên xét tuyển HSG
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; B00; D01 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D01 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
20 7520212 Kỹ thuật y sinh A01; B00; B08; D07 24 Ưu tiên xét tuyển HSG
21 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 25 Ưu tiên xét tuyển HSG
22 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
24 7220201_WE2 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) D01; D09; D14; D15 28.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
25 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH Wcst of England) (4+0) D01; D09; D14; D15 28.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
26 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) D01; D09; D14; D15 28.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
27 7340101_AND Quản trị Kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
28 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với DH West of England) (4+0) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
29 7340101_UH Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với DH Houston) (2+2) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
30 7340101_NS Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với DH Ncw South Wales) (2+2) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
31 7340101_AU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
32 7340101_WE Quản trị kinh doanh (Chương trinh liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
33 7340101_LU Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakchead) (2+2) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
34 7340101_SY Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2) A00; A01; D01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
35 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; B00; B08; D07 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
36 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) A00; B00; B08; D07 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
37 7480201_SB Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) A00; A01 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
38 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (Chương trinh liên kết với ĐH West of England) (4+0) A00; A01 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
39 7480101_WE2 Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với DH West of England) (2+2) A00; A01 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
40 7520118_SB Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) A00; A01; D01 22 Ưu tiên xét tuyển HSG
41 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) A00; A01; B00; D01 21.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
42 7520207_WE Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) A00; A01; B00; D01 21.5 Ưu tiên xét tuyển HSG
43 7580201_DK Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) A00; A01; D07 21 Ưu tiên xét tuyển HSG
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com