Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Sai Gon nam 2024

Điểm chuẩn vào trường SGU - Đại Học Sài Gòn năm 2024

Trường Đại học Sài Gòn tuyển sinh năm 2024 tổng 5.305 chỉ tiêu cho 45 ngành đào tạo đại học chính quy năm 2024 theo các phương thức sau: Xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM; Xét kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2024; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

Điểm chuẩn SGU - Đại học Sài Gòn 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQG HCM và xét kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào trên máy tính đã được công bố. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Sài Gòn - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D01 23.89
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 24.89
3 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02 23.51
4 7140202 Giáo dục tiểu học D01 25.39
5 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19 26.86
6 7140209 Sư phạm Toán học A00 27
7 7140209 Sư phạm Toán học A01 26.75
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.43
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.96
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 25.16
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.11
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.25
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04 27.91
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 23.93
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 21.59
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 27
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (Đào tạo giáo viên THCS) A00; B00 25.52
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Đào tạo giáo viên THCS) C00 27.35
19 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 25.29
20 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao) D01 25.07
21 7310401 Tâm lí học D01 24.5
22 7310601 Quốc tế học D01 23.64
23 7310630 Việt Nam học C00 25
24 7320201 Thông tin - Thư viện D01; C04 23.51
25 7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.97
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.97
27 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) D01 22.65
28 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) A01 23.65
29 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 24.24
30 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.24
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.26
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 24.26
33 7340301 Kế toán D01 23.18
34 7340301 Kế toán C01 24.18
35 7340301CLC Kế toán (Chương trình chất lượng cao) D01 22.8
36 7340301CLC Kế toán (Chương trình chất lượng cao) C01 23.8
37 7340302 Kiểm toán D01 23.47
38 7340302 Kiểm toán C01 24.47
39 7340406 Quản trị văn phòng D01 24.48
40 7340406 Quản trị văn phòng C04 25.48
41 7380101 Luật D01 23.76
42 7380101 Luật C03 24.76
43 7440301 Khoa học môi trường A00 21.17
44 7440301 Khoa học môi trường B00 22.17
45 7460108 Khoa học dữ liệu A00 23.99
46 7460108 Khoa học dữ liệu A01 22.99
47 7460112 Toán ứng dụng A00 24.94
48 7460112 Toán ứng dụng A01 23.94
49 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.34
50 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 22.27
51 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.82
52 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01 22.45
53 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 24
54 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 23
55 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A00 23.75
56 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A01 22.75
57 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 21.37
58 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 22.37
59 7520201 Kĩ thuật điện A00 23.33
60 7520201 Kĩ thuật điện A01 22.33
61 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A00 24.08
62 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01 23.08
63 7810101 Du lịch D01; C00 25.81
64 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01 23.51
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 830
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 880
3 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (chương trình chất lượng cao) 895
4 7310401 Tâm lý học 888
5 7310601 Quốc tế học 835
6 7310630 Việt Nam học 732
7 7320201 Thông tin - thư viện 747
8 7340101 Quản trị kinh doanh 818
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 898
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 823
11 7340301 Kế toán 807
12 7340301CLC Kế toán (chương trình chất lượng cao) 783
13 7340302 Kiểm toán (ngành mới) 880
14 7340406 Quản trị văn phòng 807
15 7380101 Luật 834
16 7440301 Khoa học môi trường 811
17 7460108 Khoa học dữ liệu 887
18 7460112 Toán ứng dụng 902
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 926
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo (ngành mới) 861
21 7480201 Công nghệ thông tin 889
22 7480201CLC Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) 834
23 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 882
24 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - vìễn thông 834
25 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 787
26 7520201 Kĩ thuật điện 830
27 7810101 Du lịch 806
28 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 821
29 7340101CLC Quản trị kinh doanh (chương trình chất lượng cao) 799
30 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) 866
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục D01 275
2 7140114 Quản lý giáo dục C04 290
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01 320
4 7220201CLC Ngôn ngữ Anh (Chương trình CLC) D01 320
5 7310401 Tâm lí học D01 290
6 7310601 Quốc tế học D01 267.5
7 7310630 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) C00 290
8 7320201 Thông tin - Thư viện D01; C04 260
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 297.5
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 312.5
11 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) D01 297.5
12 7340101CLC Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC) A01 312.5
13 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 297.5
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 312.5
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 297.5
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 312.5
17 7340301 Kế toán D01 297.5
18 7340301 Kế toán C01 312.5
19 7340301CLC Kế toán (Chương trình CLC) D01 297.5
20 7340301CLC Kế toán (Chương trình CLC) C01 312.5
21 7340302 Kiểm toán D01 297.5
22 7340302 Kiểm toán C01 312.5
23 7340406 Quản trị văn phòng D01 290
24 7340406 Quản trị văn phòng C04 305
25 7380101 Luật D01 290
26 7380101 Luật C03 305
27 7440301 Khoa học môi trường A00 245
28 7440301 Khoa học môi trường B00 260
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00 290
30 7460108 Khoa học dữ liệu A01 275
31 7460112 Toán ứng dụng A00 297.5
32 7460112 Toán ứng dụng A01 282.5
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 320
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01 290
35 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 290
36 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chương trình CLC) A00; A01 290
37 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 275
38 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A01 260
39 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A00 275
40 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thông A01 260
41 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 245
42 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 260
43 7520201 Kĩ thuật điện A00 275
44 7520201 Kĩ thuật điện A01 260
45 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A00 275
46 7520207 Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch) A01 260
47 7810101 Du lịch D01; C00 297.5
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01 282.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi đánh giá đầu vào V-SAT năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com