Điểm chuẩn trường UTEHY - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2024
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên tuyển 3.500 chỉ tiêu năm 2024 cùng với 5 phương thức xét tuyển, trong đó trường dành gần 50% chỉ tiêu xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
Điểm chuẩn UTEHY - Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2024 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2024, học bạ, đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được cập nhật chi tiết phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 13 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15.5 | |
| 21 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 24.75 | |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 13 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 14 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 15 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phấm | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 21.75 | |
| 22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 27 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 65 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 65 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 65 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 65 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 65 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 65 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 65 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 45 | |
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 45 | |
| 3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 45 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 45 | |
| 6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 45 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 45 | |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 45 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com