Điểm chuẩn vào trường TTU - Đại Học Tân Tạo năm 2024
Trường Đại học Tân Tạo sử dụng 4 phương thức tuyển sinh cho các tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2024, gồm: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024 của ĐHQG-HCM và Xét học bạ THPT.
Điểm chuẩn của trường TTU - đại học Tân Tạo năm 2024 xét điểm thi TN THPT được công bố đến các thí sinh vào ngày 17/8/2024, xem chi tiết dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại học Tân Tạo - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 22.5 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B08 | 19 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 |
Chưa có Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B03; B08 | 23 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 18 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 18 |
Chưa có Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800 | ||
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ||
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 650 | ||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com