Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Bac nam 2024

Điểm chuẩn vào trường UTB - Đại học Tây Bắc năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Tây Bắc tuyển sinh theo các phương thức sau: Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT; Xét tuyển kết hợp với điểm thi môn năng khiếu; Tuyển thẳng và Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các Trường dự bị đại học.

Điểm chuẩn UTB - Đại học Tây Bắc năm 2024 theo điểm thi tốt nghiệp THPT, xét theo học bạ THPT đã được công bố ngày 18/8/2024. Chi tiết được đăng tải bên dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tây Bắc - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M13 23.3
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27.5
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19; C20 27.78
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T04; T05 25.57
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; A02 25.34
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; A02 23.16
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A04 23.96
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; A11; D07 24.52
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03 23.95
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C19; D14 28.11
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; C03 28
12 7140219 Sư phạm Địa lí D10; D15; C00; C20 27.96
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D14; D15 25.57
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01 15
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01 15
16 7340301 Kế toán A00; A01; A02; D01 15
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 18.5
18 7620105 Chăn nuôi D08; B00; A02; B04 15
19 7620109 Nông học D08; B00; A02; B04 15
20 7620112 Bảo vệ thực vật D08; B00; A02; B04 15
21 7620205 Lâm sinh D08; B00; A02; B04 15
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08; B00; A02; B04 15
23 7720401 Dinh dưỡng A11; B00; B04; C18 15
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 22
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; A02 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M13 21
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 27.41
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19; C20 27.29
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T04; T05 26.6
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D01; A02 27.23
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; A02 26.95
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; A04 27.05
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; A11; D07 27.2
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; D08; B03 26.75
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; C19; D14 27.95
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; C03 28
12 7140219 Sư phạm Địa lí D10; D15; C00; C20 27.79
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01; D14; D15 27.22
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01 18
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; D01 18
16 7340301 Kế toán A00; A01; A02; D01 18
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 25
18 7620105 Chăn nuôi D08; B00; A02; B04 18
19 7620109 Nông học D08; B00; A02; B04 18
20 7620112 Bảo vệ thực vật D08; B00; A02; B04 18
21 7620205 Lâm sinh D08; B00; A02; B04 18
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08; B00; A02; B04 18
23 7720401 Dinh dưỡng A11; B00; B04; C18 19
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 24
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; A02 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com