Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Thuy Loi (Co so 2) nam 2024

Điểm chuẩn vào trường TLU - Đại Học Thủy Lợi (cơ sở 2) năm 2024

Năm 2024, phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tuyển sinh đào tạo 15 ngành, trong đó chỉ tiêu khoảng 700 - 800.

Điểm chuẩn TLU - Đại học Thủy Lợi cơ sở 2 năm 2024 đã được công bố đến tất cả thí sinh. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLS203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 21.75
2 TLS403 Kế toán A00; A01; D01; D07 17.3
3 TLS402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17.1
4 TLS405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 17.7
5 TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 15.35
6 TLS104 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; D07 15.2
7 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 16.75
8 TLS114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 15.3
9 TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi) A00; A01; D01; D07 15.85
10 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 15.55
11 TLS404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.85
12 TLS126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18.25
13 TLS106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17.05
14 TLS407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 21.05
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

Chưa có Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLS101 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 16.22
2 TLS104 Kỹ thuật xây dựng 16.17
3 TLS111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.57
4 TLS113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
5 TLS102 Kỹ thuật tài nguyên nước 16.15
6 TLS107 Kỹ thuật cấp thoát nước 16.25
7 TLS106 Công nghệ thông tin 16.18
8 TLS402 Quản trị kinh doanh 17
9 TLS403 Kế toán 16.25
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2019

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com