Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Vo Truong Toan nam 2024

Điểm chuẩn vào trường VTTU - Đại Học Võ Trường Toản năm 2024

Năm 2024, Trường Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh theo các phương thức sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8); Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét tuyển; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển;...

Điểm chuẩn VTTU - ĐH Võ Trưởng Toản năm 2024 xét điểm thi TN THPT, học bạ, xét tuyển kết hợp được cập nhật chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Võ Trường Toản - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
2 7720201 Dược học B00; A00; C02; D07 21
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15
5 7380101 Luật A00; A01; D01; C03 15
6 7310205 Quản lý Nhà nước A01; C00; D01; C20 15
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15
8 7720501 Răng – Hàm – Mặt B00; A02; B03; D08 22.5
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15
11 7720101 Y khoa B00; A02; B03; D08 22.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 18
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 18
4 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 18
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 18
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 18
7 7380101 Luật A00; A01; D01; C03 18
8 7310205 Quản lý nhà nước A01; C00; D01; C20 18
9 7720101 Y khoa B00; A02; B03; D08 8 Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
10 7720501 Răng – Hàm – Mặt B00; A02; B03; D08 8 Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
11 7720201 Dược học B00; A00; C02; D07 8 Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học B00; A00; C02; D07 21 Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ
2 7720501 Răng – Hàm – Mặt B00; A02; B03; D08 22.5 Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ
3 7720101 Y khoa B00; A02; B03; D08 22.5 Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ
4 7720201 Dược học D07 21 Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
5 7720501 Răng – Hàm – Mặt D08 22.5 Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
6 7720101 Y khoa D08 22.5 Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com