Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024, Xem diem chuan Hoc vien Bao chi va Tuyen truyen nam 2024

Điểm chuẩn vào trường AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024

Học viện Báo chí và tuyên truyền sinh năm 2024 tổng 2.400 chỉ tiêu cùng 3 phương thức xét tuyển cụ thể như sau: Xét học bạ (dự kiến 15% chỉ tiêu); Xét tuyển kết hợp (dự kiến 15% chỉ tiêu) và Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT (dự kiến 70% chỉ tiêu).

Điểm chuẩn AJC - Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 dựa theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ, Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, IELTS đã được công bố. Chi tiết được đăng tải bên dưới đây.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01 26.26
2 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A01 25.76
3 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế A16 25.51
4 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế C15 26.76
5 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa D01 25.52
6 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa A01 25.52
7 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa A16 25.52
8 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa C15 25.52
9 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01 25.6
10 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển A01 25.6
11 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển A16 25.6
12 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển C15 25.6
13 532 Quản lý nhà nước D01 25.88
14 532 Quản lý nhà nước AO1 25.88
15 532 Quản lý nhà nước A16 25.88
16 532 Quản lý nhà nước C15 25.88
17 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01 25.45
18 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A01 25.45
19 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh A16 25.45
20 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh C15 25.45
21 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01 25.85
22 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A01 25.6
23 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách A16 25.6
24 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách C15 26.35
25 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D01 35.48
26 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D72 34.98
27 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D78 36.48
28 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01 35.63
29 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D72 35.13
30 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D78 36.13
31 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01 35.75
32 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D72 35.25
33 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D78 36.75
34 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01 35.96
35 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D72 35.46
36 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D78 37.21
37 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01 35.73
38 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D72 35.48
39 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D78 35.73
40 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01 35.65
41 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D72 35.15
42 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D78 36.9
43 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 35
44 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại A01 35
45 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D72 34.5
46 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D78 36
47 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01 35.2
48 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế A01 35.2
49 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D72 34.7
50 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D78 36.2
51 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01 35.57
52 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu A01 35.57
53 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D72 35.07
54 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D78 36.57
55 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 36.45
56 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp A01 36.45
57 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D72 35.95
58 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D78 37.7
59 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 36.13
60 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing A01 36.13
61 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D72 35.63
62 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D78 37.38
63 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 35.2
64 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 35.2
65 7220201 Ngôn ngữ Anh D72 34.7
66 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 35.95
67 7229001 Triết học D01 25.38
68 7229001 Triết học A01 25.38
69 7229001 Triết học A16 25.38
70 7229001 Triết học C15 25.38
71 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học D01 25.25
72 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học A01 25.25
73 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 25.25
74 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học C15 25.25
75 7229010 Lịch sử C00 38.12
76 7229010 Lịch sử C03 36.12
77 7229010 Lịch sử C19 38.12
78 7229010 Lịch sử D14 36.12
79 7310102 Kinh tế chính trị D01 25.89
80 7310102 Kinh tế chính trị A01 25.89
81 7310102 Kinh tế chính trị A16 25.39
82 7310102 Kinh tế chính trị C15 26.39
83 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01 25.18
84 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A01 25.18
85 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước A16 24.68
86 7310301 Xã hội học D01 25.8
87 7310301 Xã hội học A01 25.8
88 7310301 Xã hội học A16 25.3
89 7310301 Xã hội học C15 26.3
90 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 27
91 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 27
92 7320104 Truyền thông đa phương tiện A16 26.5
93 7320104 Truyền thông đa phương tiện C15 28.25
94 7320105 Truyền thông đại chúng D01 26.8
95 7320105 Truyền thông đại chúng A01 26.8
96 7320105 Truyền thông đại chúng A16 26.3
97 7320105 Truyền thông đại chúng C15 28.05
98 7320107 Truyền thông quốc tế D01 35.9
99 7320107 Truyền thông quốc tế A01 35.9
100 7320107 Truyền thông quốc tế D72 35.4
101 7320107 Truyền thông quốc tế D78 37.15
102 7320110 Quảng cáo D01 35.58
103 7320110 Quảng cáo A01 35.58
104 7320110 Quảng cáo D72 35.08
105 7320110 Quảng cáo D78 36.08
106 7340403 Quản lý công D01 25.61
107 7340403 Quản lý công A01 25.61
108 7340403 Quản lý công A16 25.61
109 7340403 Quản lý công C15 25.61
110 7760101 Công tác xã hội D01 25.7
111 7760101 Công tác xã hội A01 25.7
112 7760101 Công tác xã hội A16 25.2
113 7760101 Công tác xã hội C15 26.2
114 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01 26.2
115 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A01 26.2
116 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản A16 25.7
117 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản C15 26.7
118 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01 26.27
119 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A01 26.27
120 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử A16 25.77
121 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử C15 26.77
122 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước C15 25.43
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; A01; A16; C15 8.88
2 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa D01; A01; A16; C15 8.26
3 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01; A01; A16; C15 8.59
4 532 Quản lý nhà nước D01; A01; A16; C15 8.51
5 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01; A01; A16; C15 8.52
6 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01; A01; A16; C15 8.72
7 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in D01; D72; D78 9.15
8 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01; D72; D78 9.15
9 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01; D72; D78 9.29
10 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01; D72; D78 9.38
11 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01; D72; D78 9.02
12 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01; D72; D78 9.28
13 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01; A01; D72; D78 9.24
14 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01; A01; D72; D78 9.37
15 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01; A01; D72; D78 9.46
16 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01; A01; D72; D78 9.52
17 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01; A01; D72; D78 9.55
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D72; D78 9.42
19 7229001 Triết học D01; A01; A16; C15 8.44
20 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học D01; A01; A16; C15 8.48
21 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14 9.09
22 7310102 Kinh tế chính trị D01; A01; A16; C15 8.8
23 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; A01; A16; C15 8.52
24 7310301 Xã hội học D01; A01; A16; C15 8.84
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; A01; A16; C15 9.45
26 7320105 Truyền thông đại chúng D01; A01; A16; C15 9.41
27 7320107 Truyền thông quốc tế D01; A01; D72; D78 9.5
28 7320110 Quảng cáo D01; A01; D72; D78 9.4
29 7340403 Quản lý công D01; A01; A16; C15 8.5
30 7760101 Công tác xã hội D01; A01; A16; C15 8.79
31 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01; A01; A16; C15 9.04
32 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01; A01; A16; C15 9.02
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 1200 SAT
2 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 1200 SAT
3 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển 1200 SAT
4 532 Quản lý nhà nước 1200 SAT
5 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 1200 SAT
6 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 1200 SAT
7 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 1200 SAT
8 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 1200 SAT
9 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 1200 SAT
10 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 1200 SAT
11 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 1200 SAT
12 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 1200 SAT
13 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 1200 SAT
14 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 1280 SAT
15 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 1280 SAT
16 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 1280 SAT
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 1280 SAT
18 7229001 Triết học 1200 SAT
19 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 1200 SAT
20 7229010 Lịch sử 1200 SAT
21 7310102 Kinh tế chính trị 1200 SAT
22 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 1200 SAT
23 7310301 Xã hội học 1200 SAT
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1360 SAT
25 7320105 Truyền thông đại chúng 1200 SAT
26 7320107 Truyền thông quốc tế 1280 SAT
27 7320110 Quảng cáo 1200 SAT
28 7340403 Quản lý công 1200 SAT
29 7760101 Công tác xã hội 1200 SAT
30 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 1200 SAT
31 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 1200 SAT
32 527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 6.5 IELTS
33 530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 6.5 IELTS
34 531 Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển 6.5 IELTS
35 532 Quản lý nhà nước 6.5 IELTS
36 533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 6.5 IELTS
37 538 Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 6.5 IELTS
38 602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 6.5 IELTS
39 603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 6.5 IELTS
40 604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 6.5 IELTS
41 605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 6.5 IELTS
42 607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 6.5 IELTS
43 610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 6.5 IELTS
44 611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 6.5 IELTS
45 614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7 IELTS
46 615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7 IELTS
47 616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7 IELTS
48 7220201 Ngôn ngữ Anh 7 IELTS
49 7229001 Triết học 6.5 IELTS
50 7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.5 IELTS
51 7229010 Lịch sử 6.5 IELTS
52 7310102 Kinh tế chính trị 6.5 IELTS
53 7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 6.5 IELTS
54 7310301 Xã hội học 6.5 IELTS
55 7320104 Truyền thông đa phương tiện 7.5 IELTS
56 7320105 Truyền thông đại chúng 6.5 IELTS
57 7320107 Truyền thông quốc tế 7 IELTS
58 7320110 Quảng cáo 6.5 IELTS
59 7340403 Quản lý công 6.5 IELTS
60 7760101 Công tác xã hội 6.5 IELTS
61 801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 6.5 IELTS
62 802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 6.5 IELTS
63 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 1200 SAT
64 606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 6.5 IELTS
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com