Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam 2024, Xem diem chuan Hoc Vien Hang khong Viet Nam nam 2024

Điểm chuẩn vào trường VAA - Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2024

Năm 2024, Học viện Hàng không Việt Nam tuyển 3.530 chỉ tiêu thep các phương thức sau: xét tuyển quả kì thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM và ĐHQG-Hà Nội; Xét học bạ; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng;...

Điểm chuẩn VAA - Học viện Hàng Không Việt Nam năm 2024 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét học bạ; Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN; ĐGNL của ĐHQG HCM tổ chức đã được công bố. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.

Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Học Viện Hàng không Việt Nam - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D14; D15 19.5
2 7340101E Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 19.5
3 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D14; D15 20
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 22
5 7810103T Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) A01; D01; D14; D15 22
6 7840104E Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) A01; D01; D14; D15 20
7 7840104K Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không) A01; D01; D14; D15 22
8 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) A01; D01; D14; D15 22
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D14; D15 22
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 18
12 7510102X Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK) A00; A01; D07 16
13 7510102Q Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK) A00; A01; D07 16
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 16
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 16
16 7520120E Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh A00; A01; D07 22.5
17 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; D07 23.6
18 7840102E Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh A00; A01; D01; D07 26
19 7840102 Quản lý hoạt động bay A00; A01; D01; D07 25.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D14; D15 20
2 7340101E Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh A01; D01; D14; D15 20
3 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D14; D15 20
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn) A01; D01; D14; D15 20
5 7810103T Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) A01; D01; D14; D15 20
6 7840104E Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) A01; D01; D14; D15 20
7 7840104K Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không A01; D01; D14; D15 20
8 7840104L Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức) A01; D01; D14; D15 20
9 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D14; D15 20 Điểm HK1/CN lớp 12 của môn Anh văn từ 7,0 trở lên
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D14; D15 20
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; K01 20
12 7510102X Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK A00; A01; D07; K01 18
13 7510102Q Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK A00; A01; D07; K01 18
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; K01 18
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; K01 18
16 7520120E Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh A00; A01; D07; K01 24
17 7520120 Kỹ thuật hàng không A00; A01; D07; K01 24
18 7840102E Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay) A00; A01; D01; D07 27
19 7840102 Quản lý hoạt động bay A00; A01; D01; D07 27
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 650
2 7340101E Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng Tiếng Anh 650
3 7340404 Quản trị nhân lực 650
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
5 7810103T Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) 650
6 7840104E Kinh tế vận tải - Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) 750
7 7840104K Kinh tế vận tải (CN: Kinh tế hàng không) 750
8 7840104L Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức) 750
9 7220201 Ngôn ngữ Anh 650
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 800
11 7480201 Công nghệ thông tin 650
12 7510102X Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Xây dựng và phát triển cảng HK) 600
13 7510102Q Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CN: Quản lý và khai thác cảng HK) 600
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 600
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
16 7520120E Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh 920
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 920
18 7840102E Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh 920
19 7840102 Quản lý hoạt động bay 920
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 650 Quy đổi sang thang 1200
2 7340101E Quản trị kinh doanh hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh 650 Quy đổi sang thang 1200
3 7340404 Quản trị nhân lực 650 Quy đổi sang thang 1200
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; CN: Quản trị nhà hàng khách sạn) 650 Quy đổi sang thang 1200
5 7810103T Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị dịch vụ thương mại hàng không) 650 Quy đổi sang thang 1200
6 7840104E Kinh tế vận tải – Chương trình học bằng Tiếng Anh (CN: Logistics và vận tải đa phương thức) 650 Quy đổi sang thang 1200
7 7840104K Kinh tế vận tải – CN: Kinh tế hàng không 650 Quy đổi sang thang 1200
8 7840104L Kinh tế vận tải (CN1: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CN2: Logistics và vận tải đa phương thức) 650 Quy đổi sang thang 1200
9 7220201 Ngôn ngữ Anh (CN: Tiếng Anh hàng không; CN: Tiếng Anh du lịch; CN: Tiếng Anh thương mại) 650 Quy đổi sang thang 1200
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 650 Quy đổi sang thang 1200
11 7480201 Công nghệ thông tin 650 Quy đổi sang thang 1200
12 7510102X Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Xây dựng và phát triển cảng HK 600 Quy đổi sang thang 1200
13 7510102Q Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – CN: Quản lý và khai thác cảng HK 600 Quy đổi sang thang 1200
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 600 Quy đổi sang thang 1200
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600 Quy đổi sang thang 1200
16 7520120E Kỹ thuật hàng không - Chương trình học Tiếng Anh 700 Quy đổi sang thang 1200
17 7520120 Kỹ thuật hàng không 700 Quy đổi sang thang 1200
18 7840102E Quản lý hoạt động bay - Chương trình học Tiếng Anh (CN: Quản lý và khai thác bay) 800 Quy đổi sang thang 1200
19 7840102 Quản lý hoạt động bay 800 Quy đổi sang thang 1200
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HN năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com