Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2024
Năm 2024, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập ghi trong học bạ THPT; Xét kết quả đánh giá đầu vào (V-SAT) của Đại học Thái Nguyên và xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn vào Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2024 dựa theo hai phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ đã được công bố. Chi tiết được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 2 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 3 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01 | 20 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D10 | 16 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D10 | 24.5 | |
| 7 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 26.95 | |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà) | A00; C00; C14; C20 | 27.75 | |
| 9 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 24.5 | |
| 10 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 25.74 | Hệ đào tạo Cao đẳng |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 2 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 3 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C02; D01 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01 | 24 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D10 | 16 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D10 | 26.5 | |
| 7 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 27 | |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà) | A00; C00; C14; C20 | 27.75 | |
| 9 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh) | A01; B08; D01; D15 | 26.5 | |
| 10 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | B03; C00; C04; C20 | 27 | Hệ đào tạo Cao đẳng |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com