Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2024, Xem diem chuan Dai Hoc Bach Khoa – Dai Hoc Da Nang nam 2024

 Điểm chuẩn vào trường DUT - Đại Học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2024

Trường Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2024 tuyển sinh theo 06 phương thức: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT; Xét kết quả học tập THPT; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức và kết quả ĐGTD do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức,...

Điểm chuẩn DUT - ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực HCM, đánh giá tư duy được cập nhật chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2024

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2024

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 23.1
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 23.5
3 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 25.82
4 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 23.8
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01 26.1
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28 25.55
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 27.11
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 17.25
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 23.85
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 23.25
11 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 22.8
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 24.1
13 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 24.85
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 25.35
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 22.25
16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 20
17 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20.15
18 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01 25.36
19 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 24.25
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 25.14
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch A00; A01 26.31
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 23
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 26
24 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 23.05
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 18
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 22.4
27 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 22.1
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 18.5
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 17.05
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 17.05
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 17.2
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 17.65
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 18.35
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17.95
35 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 21.6
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 18.45
37 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 22.35
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; B00 27.16
2 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 28.83
3 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01 21.47
4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01 26.92
5 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 25.93
6 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00; D07 26.78
7 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27.93
8 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 25.23
9 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 21.13
10 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 19.39
11 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.11
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 27.83
13 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 28.38
14 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; D07 26.47
15 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; D07; B00 20.51
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 26.18
17 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 24.08
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01 24.59
19 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 18.75
20 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 19.48
21 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 20.35
22 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 25.72
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; D07; B00 24.17
24 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00; D07; B00 27.73
25 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A01; D07 25.73
26 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00; A01 26.52
27 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00; A01 27
28 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 25.07
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01 22.28
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01 23.23
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00; A01 24
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01 25.76
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 66.64
2 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 62.07
3 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 73.57
4 7480106 Kỹ thuật máy tính 71.31
5 7420201 Công nghệ sinh học 54.99
6 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 54.99
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy 56.66
8 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 57.51
9 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 57.61
10 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 63.24
11 7520201 Kỹ thuật Điện 60.13
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 62.76
13 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch 68.12
14 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 65.04
15 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 58.15
16 7520130 Kỹ thuật ô tô 61.61
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 56.43
18 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 53.34
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 53.37
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐG Tư duy ĐHBKHN năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 858
2 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 806
3 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 926
4 7480106 Kỹ thuật máy tính 825
5 7420201 Công nghệ sinh học 706
6 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 769
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 619
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 705
9 7510601 Quản lý công nghiệp 713
10 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 722
11 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) 754
12 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 734
13 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch 909
14 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 824
15 7520115 Kỹ thuật nhiệt 613
16 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 659
17 7520201 Kỹ thuật Điện 779
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 753
19 7520130 Kỹ thuật ô tô 727
20 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 856
21 7520301 Kỹ thuật hóa học 754
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 611
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 613
24 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 723
25 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông 669
26 7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT 619
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 761
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 654
29 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 681
30 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 634
31 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 636
32 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 764
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 631
34 7580301 Kinh tế xây dựng 688
35 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 622
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 611
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2024 tại đây
>> Xem thêm Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi ĐGNL QG HCM năm 2023

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com