Điểm chuẩn vào trường PhenikaaUni - Đại Học Phenikaa năm 2024
Trường Đại học Phenikaa tuyển sinh năm 2024 tổng 9.896 chỉ tiêu cho 48 ngành/chương trình đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn của trường PhenikaaUni - ĐH Phenikaa năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được cập nhật chi tiết dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Trường: Đại Học Phenikaa - 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | ICT4 | An toàn thông tin | A00; A01; D07 | 21 | |
| 2 | MSE-IC | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 3 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A10; D01 | 20 | |
| 4 | FIDT5 | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 5 | BI01 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 6 | FBE9 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D10 | 20 | |
| 7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 21 | |
| 8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D07; D28 | 21 | |
| 9 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 19 | |
| 10 | F0S1 | Đông phương học | A01; C00; D01; D09 | 17 | |
| 11 | FTS1 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | A01; C00; D01; D15 | 21 | |
| 12 | PHA1 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 21 | |
| 13 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | A01; C00; D01; D15 | 21 | |
| 14 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 15 | ICT3 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 21 | |
| 16 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | A00; A01; D01; D10 | 21 | |
| 17 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A01; D01; D07; D10 | 20 | |
| 18 | FIDT2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 19 | FIDT1 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 20 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 20 | |
| 21 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 19 | |
| 22 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | A00; A01; C01; D07 | 21 | |
| 23 | EEE4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07 | 21 | |
| 24 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D07 | 22 | |
| 25 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A02; B00; B08; D07 | 19 | |
| 26 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 27 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; D01 | 20.5 | |
| 28 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A00; A01; D07 | 21 | |
| 29 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A10; D01 | 19 | |
| 30 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02; B00; B08; D07 | 19 | |
| 31 | EEE-AI | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 22 | |
| 32 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08; D07 | 19 | |
| 33 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; B00; C01 | 20 | |
| 34 | FIDT4 | Logistics số | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 35 | FBE7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A01; D01; D07; D10 | 20 | |
| 36 | FBE5 | Luật kinh tế | C00; C04; D01; D14 | 24 | |
| 37 | FBE8 | Marketing | A01; D01; D07; D10 | 20 | |
| 38 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 21 | |
| 39 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; DD2 | 22 | |
| 40 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D28 | 18 | |
| 41 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D44; D64 | 17 | |
| 42 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 23 | |
| 43 | HM1 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 44 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 20 | |
| 45 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 46 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 47 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B08; D07 | 22.5 | |
| 48 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 49 | ICT-TN | Tài năng khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 23 | |
| 50 | FIDT3 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 51 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07 | 21 | |
| 52 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 20 | |
| 53 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 54 | FTME | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | 21 | |
| 55 | MED1 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | ICT4 | An toàn thông tin | A00; A01; D07 | 23 | |
| 2 | MSE-IC | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | A00; A01; B00; D07 | 24 | |
| 3 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00; A01; A10; D01 | 22 | |
| 4 | FIDT5 | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 5 | BI01 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 22 | |
| 6 | FBE9 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07; D10 | 23 | |
| 7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 25 | |
| 8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D07; D28 | 24 | |
| 9 | NUR1 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08 | 21 | |
| 10 | F0S1 | Đông phương học | A01; C00; D01; D09 | 21 | |
| 11 | FTS1 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | A01; C00; D01; D15 | 24 | |
| 12 | PHA1 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 24 | |
| 13 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | A01; C00; D01; D15 | 22 | |
| 14 | FBE2 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 15 | ICT3 | Khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 25 | |
| 16 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | A00; A01; D01; D10 | 22 | |
| 17 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A01; D01; D07; D10 | 24 | |
| 18 | FIDT2 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 19 | FIDT1 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 20 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 22.5 | |
| 21 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 22 | |
| 22 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | A00; A01; C01; D07 | 24 | |
| 23 | EEE4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07 | 24 | |
| 24 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D07 | 25 | |
| 25 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A02; B00; B08; D07 | 21 | |
| 26 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22 | |
| 27 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; D01 | 23 | |
| 28 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A00; A01; D07 | 23 | |
| 29 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00; A01; A10; D01 | 22 | |
| 30 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A02; B00; B08; D07 | 21 | |
| 31 | EEE-AI | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 25 | |
| 32 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08; D07 | 22 | |
| 33 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00; A01; B00; C01 | 22.5 | |
| 34 | FIDT4 | Logistics số | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 35 | FBE7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | A01; D01; D07; D10 | 24 | |
| 36 | FBE5 | Luật kinh tế | C00; C04; D01; D14 | 26 | |
| 37 | FBE8 | Marketing | A01; D01; D07; D10 | 23 | |
| 38 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 24 | |
| 39 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; DD2 | 24 | |
| 40 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D28 | 22.5 | |
| 41 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D44; D64 | 21 | |
| 42 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 25.5 | |
| 43 | HM1 | Quản lý bệnh viện | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 44 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 45 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 46 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 47 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B08; D07 | 25 | |
| 48 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 49 | ICT-TN | Tài năng khoa học máy tính | A00; A01; D07 | 27 | |
| 50 | FIDT3 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 51 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07 | 23 | |
| 52 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 22.5 | |
| 53 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | A00; A01; B00; D07 | 22 | |
| 54 | FTME | Y học cổ truyền | A00; B00; B08; D07 | 24 | |
| 55 | MED1 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 26 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | ICT4 | An toàn thông tin | 70 | ||
| 2 | MSE-IC | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | 70 | ||
| 3 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 70 | ||
| 4 | FIDT5 | Công nghệ marketing | 70 | ||
| 5 | BI01 | Công nghệ sinh học | 70 | ||
| 6 | FBE9 | Công nghệ tài chính | 70 | ||
| 7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 70 | ||
| 8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 70 | ||
| 9 | NUR1 | Điều dưỡng | 70 | ||
| 10 | F0S1 | Đông phương học | 70 | ||
| 11 | FTS1 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | 70 | ||
| 12 | PHA1 | Dược học | 70 | ||
| 13 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 70 | ||
| 14 | FBE2 | Kế toán | 70 | ||
| 15 | ICT3 | Khoa học máy tính | 70 | ||
| 16 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 70 | ||
| 17 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 70 | ||
| 18 | FIDT2 | Kinh doanh số | 70 | ||
| 19 | FIDT1 | Kinh tế số | 70 | ||
| 20 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 70 | ||
| 21 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 70 | ||
| 22 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | 70 | ||
| 23 | EEE4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | 70 | ||
| 24 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 70 | ||
| 25 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 70 | ||
| 26 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 70 | ||
| 27 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 70 | ||
| 28 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 70 | ||
| 29 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 70 | ||
| 30 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 70 | ||
| 31 | EEE-AI | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 70 | ||
| 32 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 70 | ||
| 33 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 70 | ||
| 34 | FIDT4 | Logistics số | 70 | ||
| 35 | FBE7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 70 | ||
| 36 | FBE5 | Luật kinh tế | 70 | ||
| 37 | FBE8 | Marketing | 70 | ||
| 38 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 70 | ||
| 39 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 | ||
| 40 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 70 | ||
| 41 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 70 | ||
| 42 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 70 | ||
| 43 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 70 | ||
| 44 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 70 | ||
| 45 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 70 | ||
| 46 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 70 | ||
| 47 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 70 | ||
| 48 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | ||
| 49 | ICT-TN | Tài năng khoa học máy tính | 70 | ||
| 50 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 70 | ||
| 51 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 70 | ||
| 52 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 70 | ||
| 53 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | 70 | ||
| 54 | FTME | Y học cổ truyền | 70 | ||
| 55 | MED1 | Y khoa | 70 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | ICT4 | An toàn thông tin | 50 | ||
| 2 | MSE-IC | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | 50 | ||
| 3 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | 50 | ||
| 4 | FIDT5 | Công nghệ marketing | 50 | ||
| 5 | BI01 | Công nghệ sinh học | 50 | ||
| 6 | FBE9 | Công nghệ tài chính | 50 | ||
| 7 | ICT1 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 8 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 50 | ||
| 9 | NUR1 | Điều dưỡng | 50 | ||
| 10 | F0S1 | Đông phương học | 50 | ||
| 11 | FTS1 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | 50 | ||
| 12 | PHA1 | Dược học | 50 | ||
| 13 | FTS4 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 50 | ||
| 14 | FBE2 | Kế toán | 50 | ||
| 15 | ICT3 | Khoa học máy tính | 50 | ||
| 16 | FTS3 | Kinh doanh du lịch số | 50 | ||
| 17 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 50 | ||
| 18 | FIDT2 | Kinh doanh số | 50 | ||
| 19 | FIDT1 | Kinh tế số | 50 | ||
| 20 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ||
| 21 | MEM2 | Kỹ thuật cơ khí | 50 | ||
| 22 | EEE3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | 50 | ||
| 23 | EEE4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | 50 | ||
| 24 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50 | ||
| 25 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 50 | ||
| 26 | CHE1 | Kỹ thuật hóa học | 50 | ||
| 27 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | 50 | ||
| 28 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 50 | ||
| 29 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | 50 | ||
| 30 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 50 | ||
| 31 | EEE-AI | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | 50 | ||
| 32 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 50 | ||
| 33 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 50 | ||
| 34 | FIDT4 | Logistics số | 50 | ||
| 35 | FBE7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | 50 | ||
| 36 | FBE5 | Luật kinh tế | 50 | ||
| 37 | FBE8 | Marketing | 50 | ||
| 38 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | 50 | ||
| 39 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 50 | ||
| 40 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | 50 | ||
| 41 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | 50 | ||
| 42 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||
| 43 | HM1 | Quản lý bệnh viện | 50 | ||
| 44 | FTS2 | Quản trị khách sạn | 50 | ||
| 45 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | 50 | ||
| 46 | FBE4 | Quản trị nhân lực | 50 | ||
| 47 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | 50 | ||
| 48 | FBE3 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | ||
| 49 | ICT-TN | Tài năng khoa học máy tính | 50 | ||
| 50 | FIDT3 | Thương mại điện tử | 50 | ||
| 51 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | 50 | ||
| 52 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | 50 | ||
| 53 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | 50 | ||
| 54 | FTME | Y học cổ truyền | 50 | ||
| 55 | MED1 | Y khoa | 50 |
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2024 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com